Super Group For 4 IT
 
IndexPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênĐăng kýĐăng Nhập
Mong các bạn xem và góp ý dùm mình. http://sgit4.forum-viet.net/forum-f2/topic-t64.htm....Thanks tất cả... ZHE64848 ZHE6448 .*** :hsjs67yw37yw:ZHE6448***
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Latest topics
» English Tooltip 3.0
Thu Sep 15, 2011 8:38 pm by Admin

»  Cho cuộc sống..Ngày hôm nay!
Wed Apr 20, 2011 5:23 pm by gianggiangonline

» Giáo trình C cực hay và cơ bản...
Fri Apr 08, 2011 11:58 am by Admin

» C618311R12
Sat Mar 19, 2011 2:25 pm by Admin

» Cách nhìn mới về cuộc sống
Wed Mar 16, 2011 3:32 pm by gianggiangonline

» Bài giải C #
Mon Mar 07, 2011 12:06 am by Admin

» Lịch học chính trị cuối khóa
Sun Feb 13, 2011 9:41 am by cuong_handsome

» Tìm hiểu về RED5
Thu Jan 20, 2011 4:49 pm by Admin

» Giúp đỡ anh em tìm hiểu các chức năng của Forum........
Thu Jan 20, 2011 10:14 am by gianggiangonline

Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm

Share | 
 

 ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
kissofdeath2821990
Thạc Sĩ
Thạc Sĩ


Tổng số bài gửi : 84
Điểm_Cấp_Bậc : 141
Cấp bậc : 10
Join date : 09/04/2010
Age : 26
Đến từ : Hải Dương

Bài gửiTiêu đề: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ   Fri Apr 09, 2010 9:31 pm

ĐỘNG TỪ GIỚI TỪ (Part 1)

to look at: nhìn
to have a look at: nhìn
to laugh at: chế nhạo
to smile at: mỉm cười với
to talk to: nói chuyện với ai
to speak to: nói với ai
to listen to: nghe
to write (a letter) to: viết cho ai
to invite sb to: mời ai tới đâu
to tell sb about sth: kể với ai về cái gì
to tell sb to do sth: bảo ai làm gì
to ask sb for sth: hỏi xin ai cái gì
to phone sb = call sb: gọi điện cho ai
to shout at sb: mắng ai
to shout to sb: gọi to, gào tên ai
to throw sth at sb/th: ném cái gì vào ai/cái gì
to throw sth to sb: ném cái gì cho ai bắt
to explain sth to sb: giải thích cái gì cho ai
to describe sth to sb: miêu tả cái gì cho ai
to apologize to sb for sth/doing sth: xin lỗi ai về cái gì/việc gì
to talk/read about st: nói/đọc về cái gì


Được sửa bởi Kissofdeath2821990 ngày Fri Apr 09, 2010 10:00 pm; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Admin
Phó Giáo Sư
Phó Giáo Sư


Tổng số bài gửi : 153
Điểm_Cấp_Bậc : 342
Cấp bậc : 16
Join date : 04/04/2010
Age : 27
Đến từ : Viet Nam

Bài gửiTiêu đề: Re: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ   Fri Apr 09, 2010 9:37 pm

.
OK> >>> hay đấy. Cố gắng phát huy nha....
Nếu tiện thì lấy thêm ví dụ về các câu tiếng anh cho sinh động nha. ...
abgcdgagagaj

_________________
Nhấn Thanks đê bà con....
Hehehe...

Về Đầu Trang Go down
http://vn.360plus.yahoo.com/buixuantruong_89/
kissofdeath2821990
Thạc Sĩ
Thạc Sĩ


Tổng số bài gửi : 84
Điểm_Cấp_Bậc : 141
Cấp bậc : 10
Join date : 09/04/2010
Age : 26
Đến từ : Hải Dương

Bài gửiTiêu đề: Re: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ   Sun Apr 18, 2010 11:53 pm

Part 2:

to discuss sth: thảo luận cái gì


to look for: tìm kiếm


to look after = care for = take care of: chăm sóc


to apply to a person/a company for a job: xin 1người/1 công ty nào đó 1 việc làm


to wait for sb/sth: đợi ai/cái gì


to leave HN for HCM: rời HN đến HCM


to pay sb for sth: trả tiền ai về món hàng gì


to pay a bill/tax: thành toán hóa đơn/nộp thuế


to thank sb for sth: cảm ơn ai về việc gì


to forgive sb for sth: tha thứ cho ai về việc gì


to accuse sb of sth/doing sth = to blame sb for sth/doing sth: buộc tội ai về cái gì/làm gì


to suffer from sth: đau khổ vì


to protect sb/sth from sb/sth: bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì


to depend on = to be dependent on: phụ thuộc vào


to rely on: tin cậy vào


to live on: sống nhờ vào


to congratulate sb on sth: chúc mừng ai về cái gì


to believe in: tin vào


to succeed in sth/doing sth: thành công trong


to break into: đột nhập

_________________
LOVE IS LIFE.
LIFE IS WIFE.
WIFE IS KNIFE.
and
KNIFE IS DANGEROUS.
Về Đầu Trang Go down
kissofdeath2821990
Thạc Sĩ
Thạc Sĩ


Tổng số bài gửi : 84
Điểm_Cấp_Bậc : 141
Cấp bậc : 10
Join date : 09/04/2010
Age : 26
Đến từ : Hải Dương

Bài gửiTiêu đề: Re: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ   Sun Apr 25, 2010 10:59 pm

Part 3:





to break down: hỏng (máy móc, xe cộ)


to give up doing sth = to stop doing sth: đừng làm gì


to divide sth into 2 parts/teams: chia cái gì thành 2 phần/đội


to translate an article from English into Vietnamese: dịch 1 bài báo từ tiếng Anh sang tiếng Việt


to fill sth with sth = to be full up: đổ đầy cái gì bằng cái gì


to provide/supply sb with sth: cung cấp cho ai cái gì


to happen to sb/sth: xảy ra với ai/cái gì


to prefer sth to sth = would rather sth than sth: thích cái gì hơn cái gì


to prefer doing sth to doing sth = would rather doing sth than doing sth: thích làm gì hơn làm gì


to belong to sb/sth: thuộc về ai/cái gì


to concentrate on sth = to pay attention to sth: tập trung vào cái gì


to spend time/money on/doing sth = It takes/took + sb (object: me, her,…) + time/money + to do sth: ai mất bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì


to look forward to doing sth: mong đợi làm gì


to go for a walk: đi dạo


to go for a holiday = go on holiday: đi nghỉ


to go for a picnic: đi dã ngoại

_________________
LOVE IS LIFE.
LIFE IS WIFE.
WIFE IS KNIFE.
and
KNIFE IS DANGEROUS.
Về Đầu Trang Go down
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ   Today at 1:18 am

Về Đầu Trang Go down
 

ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Super Group For 4 IT :: CLB Học Tập :: English :: Tiếng anh giao tiếp-